Loading

x

Trang này hiện đang trong quá trình xây dựng

Xin vui lòng quay trở lại vào lúc khác

Biểu phí dịch vụ khối môi giới chứng khoán

Áp Dụng từ 01/10/2019

Trang chủ  →  Trung tâm hỗ trợ  →  Biểu Phí Và Lãi Suất

Hỗ trợ

Điện thoại: +84 28 3622 6868

Email: customer.service@yuanta.com.vn

Manual
STT Loại Dịch vụ Mức phí áp dụng      
1 Mở tài khoản Miễn phí
2 Đóng/Đổi số tài khoản (không còn số dư trên TK cũ) 100.000 đồng/lần
3 Giao dịch Cổ phiếu/Chứng chỉ quỹ niêm yết/Chứng quyền  
(Tính trên tổng giá trị giao dịch/ 1 ngày/1 tiểu khoản)
– Giao dịch trực tuyến 0.15%
– Tổng giá trị giao dịch dưới 100 triệu VNĐ 0.30%
– Tổng giá trị giao dịch từ 100 triệu đến dưới 500 triệu VNĐ 0.25%
– Tổng giá trị giao dịch từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ VNĐ 0.20%
– Tổng giá trị giao dịch từ 1 tỷ VNĐ trở lên 0.15%
4 Giao dịch Trái phiếu niêm yết
(Tính trên tổng giá trị giao dịch/1 ngày/1 tiểu khoản)
0.10%
5 Lưu ký chứng khoán 0.3 đồng/1 CP, CCQ/tháng
6 Chuyển khoản Chứng khoán  
– Chuyển khoản do tất toán tài khoản hoặc theo yêu cầu Khách hàng 1 đồng /1 CP/1 mã chứng khoán
(Tối thiểu 100.000 đồng, tối đa 1.000.000 đồng /1 lần/1 mã chứng khoán)
(đã bao gồm phí VSD)
– Chuyển khoản qua lại giữa TK tiền mặt và TK giao dịch ký quỹ Miễn phí
7 Chuyển quyền sở hữu chứng khoán không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch  
– Chuyển quyền sở hữu chứng khoán chứng khoán niêm yết
(Tính trên tổng giá trị chuyển nhượng theo giá trị hợp đồng nhưng không thấp giá tham chiếu tại ngày YSVN nhận hồ sơ)
Bên Chuyển quyền sở hữu: 0.1%/GTGD
Bên Nhận chuyển quyền sở hữu: 0.1%/GTGD
Tối thiểu 100.000 đồng/ mỗi bên
(chưa bao gồm phí VSD)

 

– Chuyển quyền sở hữu chứng khoán công ty đại chúng chưa niêm yết
(Tính trên tổng giá trị chuyển nhượng theo giá trị hợp đồng nhưng không thấp hơn mệnh giá)
8 Phong tỏa chứng khoán
 (Tính trên tổng giá trị phong tỏa theo mệnh giá)
0.1%/ GTGD
Tối thiểu 100.000 đồng, tối đa 10.000.000 đồng /1 lần
9 Giao dịch ký quỹ  
 – Lãi suất trong hạn Theo thông báo của Yuanta từng thời kỳ
 – Lãi suất quá hạn Tối thiểu 120% * Lãi suất đang áp dụng
 – Phí rút tiền (nếu có) Theo thông báo của Yuanta từng thời kỳ
10 Phí ứng trước tiền bán chứng khoán Theo thông báo của Yuanta từng thời kỳ
11 Giao dịch chứng khoán phái sinh  
– Phí giao dịch mở/đóng hợp đồng 01 – 199 hợp đồng: 3.000 đồng/hợp đồng
Từ 200 hợp đồng: 2.000 đồng/hợp đồng
– Phí trả Sở Giao Dịch 3.000 đồng/ hợp đồng
– Phí quản lý vị thế (qua đêm) trả VSD 3.000 đồng/ hợp đồng/ ngày
– Phí quản lý tài sản ký quỹ trả VSD 0.003% x Lũy kế số dư ký quỹ/ tháng
Tối thiểu 400,000 đồng/ tháng
Tối đa 2,000,000 đồng/ tháng
– Phí chuyển tiền Nộp/Rút tiền ký quỹ Theo biểu phí ngân hàng Vietinbank 5.500 đồng/ lần
12 Sao kê số dư chứng khoán  
– Gửi sao kê giao dịch qua email Miễn phí
– In sao kê giao dịch tại quầy(có xác nhận bằng dấu mộc của YSVN) 1.000 đồng/ trang
Tối thiểu 10.000 đồng, tối đa 50.000 đồng/lần
– Xác nhận số dư tài khoản 10.000 đồng/ bản
13 Dịch vụ tin nhắn  
– Thông báo kết quả khớp lệnh Mua/Bán chứng khoán Miễn phí
– Thông báo giao dịch tiền:
+ Nộp/Nhận chuyển khoản tiền mặt
+ Rút/Chuyển khoản tiền mặt
+ Cổ tức bằng tiền về
+ Cắt tiền đăng ký quyền mua CK
10.000 đồng/ tháng

Video Giới Thiệu Yuanta Việt Nam