Loading

x

Trang này hiện đang trong quá trình xây dựng

Xin vui lòng quay trở lại vào lúc khác

Hướng dẫn xem thông tin số dư tài khoản

Dành cho phiên bản web và mobile

Trang chủ  →  Trung tâm hỗ trợ  →  Công Cụ Giao Dịch Trực Tuyến YSFuture

Hỗ trợ

Điện thoại: +84 28 3622 6868

Email: customer.service@yuanta.com.vn

Dành cho phiên bản web

1. Tổng hợp tài khoản

Mô tả: Màn hình “Tổng hợp tài khoản” là màn hình tra cứu tổng hợp, cho phép khách hàng tra cứu được số dư tiền, giá trị chứng khoán, giá trị tài sản, nghĩa vụ ký quỹ, phí, tổng nợ của khách hàng v.v….

Trên thanh menu chọn Tab “Tài khoản” → “Tổng hợp tài khoản”.

Bước 1: Chọn tab “TÀI KHOẢN” → “Tổng hợp TK”. Màn hình thể hiện các thông tin tổng hợp của TKGD mà khách hàng đã chọn TKGD mặc định ở tab Cài đặt/Thiết lập tài khoản mặc định.

Bước 2: Tại các trường thông tin có nhánh con, chọn nút ‘+’ để hiển thị chi tiết:

Tên trườngÝ nghĩa
Giá trị tài sản ròng
Giá trị tài sản hợp lệ
Tiền tại CTCKTiền của KH do cty chứng khoán quản lý
Tiền chờ ký quỹTiền chờ ký quỹ trên CCP
Tiền tại VSDTiền của KH do CCP quản lý
Tiền kỹ quỹ chờ rútTiền ký quỹ chờ rút về công ty chứng khoán
Chứng khoán ký quỹGiá trị chứng khoán làm tài sản đảm bảo
Chứng khoán ký quỹ hợp lệGiá trị chứng khoán được tính vào Giá trị tài sản hợp lệ
Tỷ lệ tiền mặt trong tài sản KQTỷ lệ tối thiểu tiền mặt dùng làm tài sản
Lãi/lỗ vị thế trong ngàyGiá trị lãi lỗ đã thực hiện + giá trị lãi lỗ chưa thực hiện
Tổng nghĩa vụ ký quỹ duy trì
Nghĩa vụ ký quỹ khớpGiá trị ký quỹ cho các vị thế đã khớp
Nghĩa vụ ký quỹ chờ khớpGiá trị ký quỹ cho các vị thế chờ khớp
Lỗ vị thế= Lỗ vị thế hôm qua + Lỗ vị thế hôm nay
Lỗ vị thế hôm quaLỗ VM hôm qua chưa thanh toán
Lỗ vị thế hôm nayLỗ VM trong ngày
Nghĩa vụ ký quỹ chuyển giaoGiá trị ký quỹ khi đáo hạn
Giá trị đến hạn phải nộp TKGD
NVTT đến hạnMax(VM lỗ hôm qua chưa thanh toán+ NỢ thấu chi + lãi thấu chi – VM lãi hôm qua chưa thanh toán;0)
NVTT đến hạn còn thiếuMax(VM lỗ hôm qua chưa thanh toán+ NỢ thấu chi + lãi thấu chi- Tiền chưa sử  dụng DTA- VM lãi hôm qua chưa thanh toán;0)
Giá trị bổ sung TKGDMax(số tiền viewDR02; số tiền view DR04)
Giá trị ký quỹ đến hạn phải bổ sung VSDMax(số tiền viewDR01; số tiền view DR03)
Tổng nghĩa vụ thanh toánNghĩa vụ VM hôm nay + Tổng Giá trị phí,thuế  + NVTT đến hạn
Tổng giá trị phí, thuế
Phí vị thế tạm tínhPhí vị thế đến hạn công dồn hàng ngày
Phí giao dịch trong ngàyPhí giao dịch trong ngày
Phí giao dịch trả SởPhí giao dịch trả Sở
Phí quản lý TSKQ tạm tínhPhí kí quỹ cộng dồn trong tháng, nếu tổng phí cộng dồn < 400.000 thì phí kí quỹ cộng dồn = 400.000, nếu tổng phí cộng dồn > 2.000.000 thì phí kí quỹ cộng dồn = 2.000.000
Thuế TNCNThuế TNCN phát sinh từ giao dịch đóng/mở vị thế trong ngày
Giá trị thấu chiBao gồm: Nợ thấu chi + Lãi thấu chi phải trả
Bảo lãnh ký quỹ duy trìBảo lãnh được cấp hạn mức
Bảo lãnh ký quỹ duy trì đã dùngBảo lãnh đã dùng nộp ký quỹ
Sức mua cơ bảnSức mua cơ bản
Sức bán cơ bảnSức bán cơ bản
Tỷ lệ sử dụng TKGDTỷ lệ thực tế TKGD, lấy tỉ lệ tầng DTA
Tỷ lệ sử dụng TKKQTỷ lệ thực tế TKKQ, lấy tỉ lệ tầng DMA
Tỷ lệ cảnh báo 1Tỷ lệ cảnh báo 1 tầng DTA
Tỷ lệ cảnh báo 2Tỷ lệ cảnh báo 2 tầng DTA
Tỷ lệ xử lýTỷ lệ xử lý tầng DTA
Trạng thái TKGDLấy trạng thái xấu hơn giữa hai tầng DTA và DMA

2. Chứng khoán kí quỹ

Trên thanh menu chọn Tab “Tài khoản=> “Chứng khoán ký quỹ”. Màn hình thể hiện các thông tin các mã chứng khoán ký quỹ của TKGD, mà khách hàng đã chọn TKGD mặc định ở tab Cài đặt/Thiết lập tài khoản mặc định.

Mô tả: Màn hình “Chứng khoán ký quỹ” là màn hình tra cứu tổng hợp, cho phép khách hàng tra cứu được số dư chứng khoán ký quỹ làm TSĐB.

Giải thích các trường trên màn hình:

Tên trườngÝ nghĩa
Chứng khoán ký quỹ
Mã Chứng khoánMã chứng khoán ký quỹ
Số lượng giao dịchSố lượng CK ký quỹ
Số lượng chờ nộpSố lượng chờ nộp ký quỹ
Số lượng chờ rútSố lượng chờ rút ký quỹ
Giá thị trườngGiá trị trường
Giá tính ký quỹGiá tính ký quỹ
GT thị trườngGiá trị thị trường = số lượng giao dịch * giá thị trường
TL ký quỹ giảm trừTỷ lệ giảm trừ tài sản để tính ra giá tàn sản
Giá tính ký quỹGiá tính tài sản = min(giá trong rổ, giá trị trường) * (1-tỷ lệ ký quỹ giảm trừ)
GT quy đổiGiá trị quy đổi theo giá tài sản = Số lượng giao dịch * giá tính ký quỹ

Dành cho phiên bản mobile

Chọn tab Tài khoản. Hiển thị màn hình thông tin tài khoản:

Tên trườngÝ nghĩa
Tài khoản
Giá trị tài sản hợp lệGiá trị tài sản hợp lệ do CCP quản lý
Tiền tại CTCKTiền do Công ty CK quản lý
Tiền chờ ký quỹTiền chờ chuyển nộp ký quỹ lên CCP
Tiền tại CCPTiền ký quỹ do CCP quản lý
Tiền kỹ quỹ chờ rútTiền ký quỹ chờ rút từ CCP về công ty
Chứng khoán ký quỹGiá trị chứng khoán ký quỹ quy đổi
Tỷ lệ tiền mặt trong tài sản KQTỷ lệ bằng tiền mặt trong tài sản hợp lệ
Tổng nghĩa vụ ký quỹ duy trìBao gồm: nghĩa vụ ký quỹ ban đầu (IM) + Nghĩa vụ VM + Nghĩa vụ ký quỹ chuyển giao (DM)
Nghĩa vụ ký quỹ ban đầuNghĩa vụ ký quỹ ban đầu khi TK có vị thế mở
Lãi/Lỗ trong ngàyHiển thị Lãi/Lỗ trong ngày của TK
Nghĩa vụ ký quỹ chuyển giaoHiển thị ký quỹ chuyển giao (khi có sản phẩm chuyển giao vật chất)
Số tiền ký quỹ cần bổ sungSố tiền nộp thêm để đưa về tỷ lệ an toàn max (DTA,DMA)
Tỷ lệ thực tế TKKQTỷ lệ thực tế của tài khoản
Sức mua cơ bảnHiển thị sức mua cơ bản của TK
Sức bán cơ bảnHiển thị sức bán cơ bản của TK
Tổng giá trị phíTổng giá
Phí vị thế cộng dồnHiển thị giá trị phí vị thế cộng dồn
Phí vị thế đến hạnHiển thị giá trị phí vị thế đến hạn
Phí giao dịch trong ngàyHiển thị giá trị phí giao dịch trong ngày
Thuế TNCNHiển thì giá trị thuế TNCN
Tổng nợTổng nợ gốc và nợ lãi
Nợ thấu chiHiển thị giá trị nợ gốc
Lãi thấu chiHiển thị giá trị nợ lãi
Bảo lãnh IMBảo lãnh được cấp hạn mức
Bảo lãnh IM đã dùngBảo lãnh đã dùng nộp ký quỹ
Tỷ lệ an toànTỷ lệ an toàn tầng DTA
Tỷ lệ cảnh báo sớmTỷ lệ cảnh báo sớm tầng DTA
Tỷ lệ cảnh báo 1Tỷ lệ cảnh báo 1 tầng DTA
Tỷ lệ cảnh báo 2Tỷ lệ cảnh báo 2 tầng DTA
Tỷ lệ xử lýTỷ lệ xử lý tầng DTA

 

Video Giới Thiệu Yuanta Việt Nam