VCB: CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN VẪN VỮNG CHẮC [THỊ GIÁ: 86.200; MỤC TIÊU: 99.420 -- MUA] | Yuanta Việt Nam
Flower
  • VN-Index

    1193.01

    -22.67 (-1.86%)
  • HNX-Index

    226.2

    -2.63 (-1.15%)
  • UPCOM-Index

    88.15

    -0.48 (-0.54%)
  • VN30-Index

    1210.74

    -21.96 (-1.78%)
  • VNDiamond

    2031.36

    -32.73 (-1.59%)
  • VNFinlead

    1937.09

    -45.27 (-2.28%)
  • VNMidcap

    1772.5

    -32.23 (-1.79%)
  • VNSmallcap

    1385.08

    -13.72 (-0.98%)
Trang chủPhân tích & Nghiên cứuPhân tích doanh nghiệpVCB: CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN VẪN VỮNG CHẮC [THỊ GIÁ: 86.200; MỤC TIÊU: 99.420 — MUA]

09/01/2024 - 14:45

VCB: CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN VẪN VỮNG CHẮC [THỊ GIÁ: 86.200; MỤC TIÊU: 99.420 — MUA]

* Báo cáo này được dịch từ bản gốc tiếng Anh xuất bản ngày 08/01/2023

Analyst: Trần Tánh

MUA

Thị giá 05/01/2024: 86.200 VND

Mục Tiêu: 99.420 VND

Sự kiện

LNTT sơ bộ Q4/2023 của VCB đạt 11,7 nghìn tỷ đồng (+29% QoQ / nhưng -6% YoY). LNTT sơ bộ năm 2023 đạt 41,2 nghìn tỷ đồng (+10% YoY), đạt 91% dự báo của chúng tôi. Kế hoạch kinh doanh năm 2024, VCB đặt mục tiêu đạt mức tăng trưởng LNTT ít nhất 10% trong năm 2024. Ngân hàng đặt mục tiêu tăng trưởng tổng tài sản ít nhất 8% YoY và tăng trưởng tín dụng ít nhất 12% YoY. Mức tăng trưởng tín dụng này kém xa mục tiêu 15% của toàn ngành được NHNN giao trong năm 2024.

Tiêu điểm

VCB báo cáo tổng dư nợ là 1,27 triệu tỷ đồng, tăng +10,6% YoY, thấp hơn nhiều so với mức trung bình ngành là +13,5%. Tiền gửi của VCB tăng +12,1% YoY đạt 1,41 triệu tỷ đồng trong năm 2023.

ROE sơ bộ đạt 21,7% và ROA là 1,78% trong năm 2023, thấp hơn một chút so với dự báo của chúng tôi là 22,1% đối với ROE và 1,89% đối với ROA.

Tỷ lệ nợ xấu (NPL) của VCB là 0,97% (-24 điểm cơ bản QoQ/+29 điểm cơ bản YoY) vẫn thuộc nhóm thấp nhất trong ngành. VCB đặt mục tiêu duy trì tỷ lệ nợ xấu dưới 1,5% trong năm 2024. Tỷ lệ nợ nhóm 2 vào khoảng 0,42% (-22 điểm cơ bản QoQ /+6 điểm cơ bản YoY) tại thời điểm cuối Q4/2023.

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu (LLR) giảm xuống 185% (-85 điểm cơ bản QoQ /-47 điểm cơ bản YoY) tại thời điểm cuối Q4/2023

Xem chi tiết tại: 20230109 VCB_4Q23_Prelim Results VN 1